Tổng hợp những câu tiếng đức thông dụng được sử dụng hàng ngày

0
428

Học tiếng Đức thông dụng là cách duy nhất bạn có thể nắm chắc được bí kíp giao tiếp hàng ngày. Làm sao để làm chủ được tình huống giao tiếp bạn cần học những câu đàm thoại như sau nhé. Cùng tham khảo thông tin dưới đây.

Học tiếng Đức thông dụng
                                                         Học tiếng Đức thông dụng

Những câu chào hỏi thông thường

Guten Tag

Wie geht´s dir

Es freut mich, Sie kennen zu lerne

Wie heißen Sie

Was sind sie von Beruf?

Xin chào, chào

Khỏe không

Rất vui khi tôi được biết bạn

Bạn tên gì?

Bạn làm nghề gì?

 

Ngoài ra bạn cũng có thể sử dụng những mẫu câu phía dưới đây

Hallo

Guten Morgen

Guten Tag

Guten Abend

Gute Nacht!

Grüß Gott!

Herzlich willkommen!

Wie geht`s dir?

Wie geht`s Ihnen?

Danke gut, und dir?

Es geht, und Ihnen?

Nicht schlecht

Freut mich

Xin chào

Chào buổi sáng

Chào nhé

Buổi tối vui vẻ

Chúc ngủ ngon

Chào

Rất hoan nghênh

Khỏe không?

Cậu khỏe chứ?

Cám ơn, tốt, còn cậu?

Cũng được, còn bác?

Cũng không tệ

Rất vui

>>> Xem thêm: Địa chỉ học tiếng đức giao tiếp uy tín tại Hà Nội

Một số mẫu câu khác

Sosolala, aber ich bin ziemlich beschäftigt : Thường thường thôi, nhưng thực sự rất bận

Gar nicht so gut, ich habe einen Schnupfen : Chả tốt tzs nào, tôi vừa ốm dậy

Haben Sie sich gut erholt : Nghỉ ngơi có được khỏe chưa?

Haben Sie sich gut erholt : Nghỉ ngơi có được khỏe chưa?

Es Freut mich, Sie zu sehen : Vui quá được biết bạn. (dùng cho gặp gỡ lần đầu)

Es freut mich, Sie kennen zu lernen : Vui quá được biết bạn

Freut mich, Sie wieder zu sehen : Rất vui, được biết cậu.

Ich begrüße Sie im Namen unserer Firma : Tôi chào mừng anh, với danh nghĩa của Cty.

Darf ich mich vorstellen? : Cho phép tôi giới thiệu nhé?

Wie ist Ihr Name bitte? : Xin hỏi quý danh của bạn?

Wie heißen Sie bitte? : Bạn tên gì?

Ich heiße Wangping. Und Sie? : Tôi tên Vương Bình. Còn bạn?

Woher kommen Sie? : Bạn từ đâu đến?

Ich bin aus China : Tôi đến từ Trung Quốc

Was sind Sie (von Beruf)? : Bạn làm nghề gì?

Ich bin Student : Tôi là Sinh viên

Ich arbeite hier als Gastprofessor : Tôi làm việc ở đây. Như là Giáo sư dự giảng

Hier ist meine Visitenkarte : Đây là danh thiếp của tôi.

Đây là tình huống chào hỏi khi bạn sử dụng tiếng Đức. Bạn thấy tiếng Đức thông dụng có khó không? Hãy cùng khám phá nhé! Trong trường hợp bạn muốn hỏi đường cần sử dụng những mẫu câu thế nào? Đây là những mẫu câu căn bản khi bạn đi du lịch hay du học tại nước sở tại sẽ thường hỏi như sau:

Entschuldigung, wie komme ich am besten zur Post? : Xin lỗi, đi thế nào đến Bưu điện gần nhất?

Wohin führt die Straße? : Phố này dẫn đi đâu ạ?

Gehen Sie die Straße links entlang! : Bạn đi theo phố này rẽ trái.

Könnten Sie vielleicht ein bisschen langsammer sprechen! : thể nói (chậm) thêm một chút được không!

Ich bin hier auch fremd : Tôi cũng là người mới ở đây

Bạn có thể tham khảo thêm một số từ chỉ thông tin vị trí sau đây.

Khu Đại học

Khu Đại học, gọi tắt

Bảo tàng

Trạm xe lửa

WC

Bưu cục

Siêu thị

Quảng trường

Taxi

Xe điện

Tàu điện ngầm

Trạm

Thông tin

Đối diện

Universität f.-en

Uni f. –s

Museum n. Mussen

Bahnhof m

Toilette f.-n

Post f

Markt m. Märkte

Platz m. Plätze

Taxi n.-s der Taxi

Straßenbahn f.-en

U-Bahn f.-en

Station f.-en

Auskunft f

Drüben Adv

 

Trên đây là những mẫu câu giao tiếp tiếng Đức thông dụng bạn hãy cùng theo dõi và lưu lại cho mình học tập nhé. Hãy cùng khám phá những câu nói mới những tình huống khác tại các bài viết tiếp theo nhé.